Từ: kĩ, quỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kĩ, quỷ:

庋 kĩ, quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: kĩ,quỷ

kĩ, quỷ [kĩ, quỷ]

U+5E8B, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui3;
Việt bính: gei2 gwai2;

kĩ, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 庋

(Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.

(Động)
Thu nhặt, cất chứa.
◎Như: tàng kĩ
tàng trữ.
§ Cũng đọc là quỷ.
kĩ (gdhn)

Nghĩa của 庋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (庪)
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi

Chữ gần giống với 庋:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Chữ gần giống 庋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋 Tự hình chữ 庋

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ

quỷ:ma quỷ
kĩ, quỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kĩ, quỷ Tìm thêm nội dung cho: kĩ, quỷ